04:57, Thứ Bảy, 20/04/2024     Lịch công tác   Thư điện tử   English

Chương trình đào tạo đại học

Chủ nhật, 17/01/2016, 15:38

Chương trình đào tạo theo định hướng ứng dụng, giảm nội dung lý thuyết, hàn lâm; tăng thời lượng thực hành, thực tế tại các đơn vị doanh nghiệp.
I. Chương trình đào tạo áp dụng từ K20 tuyển sinh năm 2022
Chương trình đào tạo đại học hệ chính quy theo học chế tín chỉ của trường Đại học Hùng Vương ban hành kèm theo Quyết định số 315/QĐ-ĐHHV  ngày 07 tháng  4  năm 2022 của Hiệu trưởng Trường Đại học Hùng Vương.
STT Mã số Tên ngành Nội dung
1 7340301 Kế toán Xem chi tiết
2 7340101 Quản trị kinh doanh Xem chi tiết
3 7340201 Tài chính – Ngân hàng Xem chi tiết
4 7310101 Kinh tế Xem chi tiết
5 720301 Điều dưỡng Xem chi tiết
6 7480201 Công nghệ thông tin Xem chi tiết
7 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Xem chi tiết
8 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí Xem chi tiết
9 7620105 Chăn nuôi (Chăn nuôi – Thú y) Xem chi tiết
10 7640101 Thú y Xem chi tiết
11 7620110 Khoa học cây trồng Xem chi tiết
12 7810101 Du lịch Xem chi tiết
13 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Xem chi tiết
14 7760101 Công tác xã hội Xem chi tiết
15 7140209 Sư phạm Toán học (Toán – Tin) Xem chi tiết
16 7140211 Sư phạm Vật lý Xem chi tiết
17 7140212 Sư phạm Hóa học Xem chi tiết
18 7140213 Sư phạm Sinh học Xem chi tiết
19 7140217 Sư phạm Ngữ văn Xem chi tiết
20 7140218 Sư phạm Lịch sử (Sử – GDCD) Xem chi tiết
21 7140219 Sư phạm Địa lí Xem chi tiết
22 7140201 Giáo dục Mầm non Xem chi tiết
23 7140202 Giáo dục Tiểu học Xem chi tiết
24 7140221 Sư phạm Âm nhạc Xem chi tiết
25 7140222 Sư phạm Mĩ thuật Xem chi tiết
26 7140206 Giáo dục Thể chất Xem chi tiết
27 7220201 Ngôn ngữ Anh Xem chi tiết
28 7140231 Sư phạm Tiếng Anh Xem chi tiết
29 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc Xem chi tiết

 Đề cương chi tiết các học phần xem tại đây.

II. Chương trình đào tạo áp dụng từ K18 tuyển sinh năm 2020
Chương trình đào tạo đại học hệ chính quy theo học chế tín chỉ của trường Đại học Hùng Vương ban hành kèm theo Quyết định số 740/QĐ-ĐHHV  ngày 26 tháng  8  năm 2020 của Hiệu trưởng Trường Đại học Hùng Vương.
STT Mã số Tên ngành Nội dung
1 7340301 Kế toán Xem chi tiết
2 7340101 Quản trị kinh doanh Xem chi tiết
3 7340201 Tài chính – Ngân hàng Xem chi tiết
4 7480201 Công nghệ thông tin Xem chi tiết
5 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Xem chi tiết
6 7620105 Chăn nuôi (Chăn nuôi – Thú y) Xem chi tiết
7 7640101 Thú y - CT GDĐH
- Bản mô tả CTĐT
 - Đề cương chi tiết
8 7620110 Khoa học cây trồng Xem chi tiết
9 7810101 Du lịch Xem chi tiết
10 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - CT GDĐH
- Bản mô tả CTĐT
 - Đề cương chi tiết
11 7760101 Công tác xã hội Xem chi tiết
12 7140209 Sư phạm Toán học Xem chi tiết
13 7140217 Sư phạm Ngữ văn Xem chi tiết
14 7140201 Giáo dục Mầm non - CT GDĐH
- Bản mô tả CTĐT
 - Đề cương chi tiết
15 7140202 Giáo dục Tiểu học Xem chi tiết
16 7140221 Sư phạm Âm nhạc Xem chi tiết
17 7140222 Sư phạm Mĩ thuật Xem chi tiết
18 7140206 Giáo dục Thể chất Xem chi tiết
19 7220201 Ngôn ngữ Anh Xem chi tiết
20 7140231 Sư phạm Tiếng Anh Xem chi tiết
21 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc Xem chi tiết

         

III. Chương trình đào tạo áp dụng từ K16, K17 tuyển sinh năm 2018, năm 2019
Chương trình đào tạo đại học hệ chính quy theo học chế tín chỉ của trường Đại học Hùng Vương ban hành kèm theo Quyết định số 930/QĐ-ĐHHV  ngày 08 tháng  8  năm 2018 của Hiệu trưởng Trường Đại học Hùng Vương.
STT Mã số Tên ngành Nội dung
1 7340301 Kế toán Xem chi tiết
2 7340101 Quản trị kinh doanh Xem chi tiết
3 7340201 Tài chính – Ngân hàng Xem chi tiết
4 7310101 Kinh tế Xem chi tiết
5 7620115 Kinh tế nông nghiệp Xem chi tiết
6 7480201 Công nghệ thông tin Xem chi tiết
7 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Xem chi tiết
8 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí Xem chi tiết
9 7620105 Chăn nuôi (Chăn nuôi – Thú y) Xem chi tiết
10 7640101 Thú y - CT GDĐH
- Bản mô tả CTĐT
 - Đề cương chi tiết
11 7620110 Khoa học cây trồng Xem chi tiết
12 7420201 Công nghệ sinh học Xem chi tiết
13 7310630 Việt Nam học Xem chi tiết
14 7810101 Du lịch Xem chi tiết
15 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - CT GDĐH
- Bản mô tả CTĐT
 - Đề cương chi tiết
16 7760101 Công tác xã hội Xem chi tiết
17 7140209 Sư phạm Toán học Xem chi tiết
18 7140209 Sư phạm Toán học (Toán – Lý) Xem chi tiết
19 7140211 Sư phạm Vật lý Xem chi tiết
20 7140212 Sư phạm Hóa học Xem chi tiết
21 7140213 Sư phạm Sinh học Xem chi tiết
22 7140215 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp Xem chi tiết
23 7140217 Sư phạm Ngữ văn Xem chi tiết
24 7140218 Sư phạm Lịch sử (Sử – GDCD) Xem chi tiết
25 7140219 Sư phạm Địa lí Xem chi tiết
26 7140201 Giáo dục Mầm non - CT GDĐH
- Bản mô tả CTĐT
 - Đề cương chi tiết
27 7140202 Giáo dục Tiểu học Xem chi tiết
28 7140221 Sư phạm Âm nhạc Xem chi tiết
29 7140222 Sư phạm Mĩ thuật Xem chi tiết
30 7210403 Thiết kế đồ họa Xem chi tiết
31 7140206 Giáo dục Thể chất Xem chi tiết
32 7220201 Ngôn ngữ Anh Xem chi tiết
33 7140231 Sư phạm Tiếng Anh Xem chi tiết
34 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc Xem chi tiết

 

IV. Chương trình đào tạo áp dụng từ K13, K14, K15 tuyển sinh năm 2015, năm 2016, năm 2017





HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN